Announcement

Collapse
No announcement yet.

Eat in; Eat into sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Eat in; Eat into sth

    Eat in
    To have a meal at home rather than at a restaurant (Có một bữa ăn ở nhà hơn là ở nhà hàng)
    Ex: Are you eating in tonight? (Tối nay bạn sẽ ăn cơm ở nhà chứ?)

    Eat sth in
    To buy and eat food at a restaurant, rather than taking it away to eat (Mua và ăn đồ ăn ở nhà hàng hơn là mang đến chỗ khác ăn)
    Ex: Is this food to eat in or take away? (Thức ăn này dùng ở đây hay mang đi?)

    Eat into sth
    To gradually damage or destroy sth (Phá hủy dần sth)
    Ex: Woodworm had eaten into most of the furniture (Con mọt đã dần phá hủy hầu hết đồ đạc)
    To use or take away a large part of sth valuable, especially money or time (Sử dụng hoặc lấy đi một phần lớn sth có giá trị, đặc biệt là tiền hoặc thời gian)
    Ex: My work began to eat into the weekends (Công việc của tôi đã bắt đầu lấn luôn cả những ngày cuối tuần)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn

Working...
X