Announcement

Collapse
No announcement yet.

Fix sb/sth up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Fix sb/sth up

    Fix sb up
    To arrange for sb to have sth; to provide sb with sth (Sắp xếp cho ai đó thứ gì; cung cấp cho ai đó thứ gì)
    Ex: I can fix you up with somewhere to stay (Tôi có thể cung cấp cho bạn nơi nào đó để ở)
    To arrange for sb to meet sb who might become a boyfriend or girlfriend (Sắp xếp cho ai đó để gặp người mà có thể trở thành bạn trai hoặc bạn gái)
    Ex: My brother says he wants me to fix him up with one of my friends (Anh trai của tôi nói rằng anh ấy muốn tôi sắp xếp cho anh ấy một cuộc hẹn gặp với một trong những người bạn của tôi)

    Fix sth up
    To arrange or organize sth; to arrange for sb to have sth (Sắp xếp hoặc tổ chức sth; sắp xếp cho sb để có sth)
    Ex: Have you fixed your holiday up yet? (Bạn đã tổ chức cho ngày nghỉ của bạn chưa?)
    To repair, decorate, etc. a room of a house (Sửa chữa, trang trí một căn phòng của một ngôi nhà)
    Ex: They spend $30 000 fixing up their house (Họ dùng $ 30 000 để sửa chữa nhà)
    To build or make sth quickly; to make sth ready (Xây dựng or làm sth nhanh chóng; làm sth sẵn sang)
    Ex: We fixed up the shelter for the night (Chúng tôi nhanh chóng xây dựng nơi ẩn náu qua đêm)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X