Announcement

Collapse
No announcement yet.

Fix on

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Fix on

    Fix on sth
    To decide to choose sth (Quyết đinh chọn sth)
    Ex: We haven’t fixed on a date for the meeting yet (Chúng tôi vẫn chưa quyết định chọn ngày cho buổi họp)

    Fix sth on sb/sth
    If you fix your eyes or your mind on sb/sth, you look at or think about them/it with great attention (Nếu bạn để ý mắt hay tâm trí của bạn vào sb/sth, bạn sẽ nhìn vào hoặc nghĩ về chúng với sự tập trung cao)
    Ex: She fixed her eyes on his face (Cô ấy nhìn chằm chằm vào khuôn mặt của anh ấy)


    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn







    Sửa lần cuối bởi vip.pro.10; 03-05-2017, 13:40.
Working...
X