Announcement

Collapse
No announcement yet.

Idioms with Experience; Explain

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Idioms with Experience; Explain

    Experience

    Put sth down to experience
    Accept a failure, loss, etc. as being sth that you can learn from (chấp nhận thất bại, thiệt hại.v.v như sth mà bạn có thể học hỏi từ)
    Ex: When her second novel was rejected by the publisher, she put it down to experience and began another one (khi quyển tiểu thuyết thứ hai của cô ấy bị từ chối bởi nhà xuất bản, cô ấy đã chấp nhận và đã bắt đầu lại quyển khác).

    Explain

    Explain yourself
    -To give sb reasons for your behavior, especially when they are angry or upset because of it (đưa sb lí do về hành vi của bạn, đặc biệt khi họ giận dữ hoặc buồn vì hành vi đó của bạn)
    Ex: I really don’t see why I should have to explain myself to you (tôi thật sự không hiểu tại sao tôi phải tự giải thích với bạn)
    -To say what you mean in a clear way (để nói những gì mà bạn nghĩ 1 cách thật rõ ràng)
    Ex: Could you explain yourself a little more – I didn’t understand (bạn có thể giải thích 1 chút nữa được không, tôi chẳng hiểu gì cả).


    Soạn giả: Vip.pro.07
    Tài liệu tham khảo: Oxford Idioms by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi Vip.pro.07; 10-05-2017, 16:56.
Working...
X