Announcement

Collapse
No announcement yet.

Send away; Send back; Send down

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Send away; Send back; Send down

    Send sb away
    To arrange for sb to go somewhere away from home ( sắp xếp cho ai đó để đi đến một nơi xa nhà)
    Ex: He was sent away to boarding school at the age of seven ( Anh ấy được gửi đén trường nội trú vào năm 7 tuổi)

    Send sb/sth back
    To return sb/sth to where they/it came from (trả lại ai đó/thứ gì về nơi ban đầu)
    Ex: The refugees were sent back to their own country (Những người tị nạn đã được gửi trả về đất nước của họ)
    You can send the goods back if you’re not satisfied ( Bạn có thể gửi trả lại hàng hóa nếu bạn không hài lòng)

    Send sb down
    To send sb to prison (giam vào tù)
    Ex: He was sent down for ten years. (Anh ấy đã bi giam vào tù được 10 năm)

    Soạn giả: Vip.pro.10
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X