DIỄN ĐÀN NGOẠI NGỮ

0936292319 0936292319

Phân biệt Carry on; Carry sth on; Carry sth out

18/Jan/2021 Lượt xem:4300

Phân biệt Carry on; Carry sth on; Carry sth out

Cách dùng Carry on; Carry sth on; Carry sth out

Carry on

- To continue doing sth or moving in a particular direction, without stopping (tiếp tục làm gì đó hoặc di chuyển theo một hướng đặc biệt, không dừng lại).

EX: She ignored me and carried on writing (cô ta phớt lờ tôi và tiếp tục viết).

- To continue living or working in your usual way in spite of difficult or unpleasant circumstances (tiếp tục sống hoặc làm việc theo cách thông thường của bạn bất chấp những hoàn cảnh khó khăn hoặc khó chịu).

EX: Life carried on as usual after the fire (cuộc sống vẫn diễn ra như thường lệ sau đám cháy).

- To continue speaking or doing sth after a short pause (tiếp tục nói hoặc làm điều gì đó sau khi tạm dừng một khoảng thời gian ngắn).

EX: Ted looked up briefly, then carried on with what he was doing (Ted ngước mắt lên, rồi tiếp tục với những gì anh đang làm).

- To last for a particular time (để kéo dài cho một thời gian cụ thể).

EX: How long can this situation carry on (tình huống này có thể kéo dài bao lâu)?

- To argue or complain noisily (để tranh luận hoặc khiếu nại).

EX: Stop carrying on about how hard your life is (hãy ngừng nói về cuộc sống khó khăn của bạn).

Carry sth on

- To continue sth, especially sth that sb else has begun (tiếp tục điều gì đó, đặc biệt là điều mà người khác đã bắt đầu).

EX: Our children will carry this tradition on after us (con cái chúng ta sẽ tiếp tục truyền thống của chúng ta sau này).

- To do the activity mentioned (để làm các hoạt động đã được đề cập).

EX: We’re trying to carry on a very important conversation (chúng tôi đang cố gắng thực hiện một cuộc trò chuyện rất quan trọng)!

Carry sth out

- To do sth that you said you would do or that you have been asked to do (để làm điều mà bạn nói bạn sẽ làm hoặc bạn đã được yêu cầu làm).

EX: She had carried out all his instructions (cô ấy đã thực hiện tất cả các hướng dẫn của anh ấy).

- To do and complete a task (làm và hoàn thành nhiệm vụ).

EX: It is not yet clear who carried out the attack (hiện vẫn chưa rõ ai là người thực hiện cuộc tấn công).


Soạn giả: Vip.pro.03

Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press

Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn