DIỄN ĐÀN NGOẠI NGỮ

0936292319 0936292319

Cách dùng Keep up, Keep sth up

27/Mar/2021 Lượt xem:0

Cách dùng Keep up; Keep sth up

Keep up

- If rain, snow, ect. keeps up it continues without stopping (Nếu mưa, tuyết, v.v. vẫn rơi không ngừng nghỉ).

Ex: The rain kept up all afternoon (mưa vẫn rơi suốt buổi chiều).

- To move at the same rate or speed as sb/sth (di chuyển với tốc độ, vận tốc tương đương với ai/với cái gì).

Ex: I had to run to keep up with him (tôi đã phải chạy để theo kịp anh ta)

- To work at the necessary speed so that you progress at the same speed as other people (làm việc tốc độ cần thiêt như tốc độ của người khác để bạn tiến bộ) .

Ex: She’s having trouble keeping up with the rest of the class (cô ấy đang gặp khó khăn để theo kịp tiến độ với lớp của mình.

- To rise at the same rate as sth else (tăng ở mức tương tự với thứ khác).
Ex: Salaries are not keeping up with inflation (tiền lương tăng không kịp với lạm phát) .

- To do all the work necessary in order to finish on time or deal successfully with a situation that changes rapidly (làm tất cả các công việc cần thiết để hoàn thành đúng thời hạn hoặc thích ứng với những tình huống thay đổi nhanh).

Ex:Things were happening too fast to keep up with (mọi thứ diễn ra quá nhanh để theo kịp).

Keep sth up

- To continue sth at the same, usually high, level; to continue to practice or observe sth (tiếp tục làm điều tương tự, thường ở mức độ cao hơn để tiếp tục thực hành hoặc quan sát điều gì đó).

Ex: The press is keeping up the pressure on the government (báo chí vẫn đang tạo áp lực cho chính phủ).

- To prevent sth from falling down (ngăn chặn cái gì đó rơi xuống).

Ex: You’ll have to wear a belt to keep your trousers (bạn sẽ phải đeo dây để giữ quần của mình).

Từ đồng nghĩa: hold sth up (kéo cái gì lên)

-To make sth stay at high level (làm cho cái gì đó đạt một mức độ cao hơn).
Ex: They sang songs to keep their spirits up (họ hát những bài hát để nâng cao tinh thần).


Soạn giả: Vip.pro.03

Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press

Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn