Announcement

Collapse
No announcement yet.

Put sb down; Put sth down

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Put sb down; Put sth down

    Cách dùng Put sb down; Put sth down

    Put sb down


    To criticize sb and make them feel stupid, especially in front of other people (để chỉ trích ai đó và làm cho họ cảm thấy ngu ngốc, đặt biệt là trước mặt người đó).
    Ex: She's always putting people down (cô ấy luôn hạ thấp người khác).

    To allow sb to get off (để cho phép ai đó ra ngoài).
    Ex: The bus stopped to put down some passengers (xe buýt đã dừng lại để một vài hành khách xuống xe).

    To put a baby to bed (đặt một em bé xuống giường).
    Ex: She’s just put the baby down (cô ấy chỉ đặt em bé xuống).

    Put sth down

    To pay part of the cost of sth (trả một phần chi phí cho cái gì đó).
    Ex: I’ve put down a deposit on our trip (chúng tôi đã đặt cọc một khoản tiền cho chuyến đi của mình).

    To move sth from a higher to a lower position (để di chuyển một vật từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn).
    Ex: The rain stopped so she put her umbrella down (trời đã tạnh mưa nên cố ấy đã bỏ dù của mình xuống).

    To kill an animal because it is old or sick (để giết một con vật bởi vì nó già hoặc bị bệnh)
    Ex: We had to have our cat put down (chúng tôi buộc phải giết con mèo của mình)

    To stop sth by force (ngừng sử dụng vũ lực).
    Ex: The verolt was swiftly put down (cuộc nổi dậy đã nhanh chóng được dập tắt).

    To spread sth on the floor or ground (để phủ thứ gì đó trên sàn nhà hoặc mặt đất).
    Ex: We decorated the room and put a new carpet down (chúng tôi đã trang trí căn phòng và trải một tấm thảm mới).


    Soạn giả: Vip.pro.03
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X