Announcement

Collapse
No announcement yet.

to acquaint sb/yourself with sth

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • to acquaint sb/yourself with sth

    To acquaint /əˈkweɪnt/

    To acquaint somebody/yourself with something

    to make somebody/yourself familiar with or aware of something.
    (Khiến một người nào, bản thân hiểu hoặc nhận ra điều gì).

    E.g:
    Please acquaint me with the facts of the case.
    (Vui lòng làm quen với các tình tiết của vụ án)
    You will first need to acquaint yourself with the filing system.
    (trước tiên bạn phải làm quen với hệ thống lưu trữ)



    Note: V + N/Pron + Prep.


    Soạn giả: Vip.pro.01
    Tư liệu tham khảo: " Oxford Phrasal Verbs - Dictionary for learners of English"
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 24-03-2017, 16:54.
Working...
X