DIỄN ĐÀN NGOẠI NGỮ

0936292319 0936292319

Nghĩa của account for

18/Jan/2021 Lượt xem:3002

Nghĩa của "account for"

1. Account for something

-> To be the explanation or cause of something : Để giải thích hoặc nói về nguyên nhân điều gì.

Ex: The poor weather may have accounted for the small crowd.

Nghĩa: Thời tiết xấu có lẽ bởi những đám mây.

-> To give an explanation of something: Để đưa ra một lời giải thích về điều gì đó.

Ex: He was unable to account for the error.

Nghĩa: Anh ta không thể đưa ra lời giải thích cho lỗi lầm

-> To be a particular amount or part of something: Để nói một khối lượng riêng biệt hoặc một phần nào đó.

Ex: The Japanese market accounts for 35% of the company's revenue.

Nghĩa: Thị phần Nhật chiếm tới 35% doanh thu của công ty.

2. Account for somebody/something

-> To know where somebody/something is or what has happened to them, especially after an accident.

Nghĩa: Để biết nơi một người nào đó hoặc một thứ gì đó là hoặc một điều gì xẩy ra với họ đặc biệt sau một tai nạn.

Ex: Three files cannot be accounted for.

-> To defeat or destroy somebody/something:

Nghĩa: Để đánh bại hoặc phá hủy một cái gì đó.

Ex: Our anti-aircraft guns accounted for five enemy bombers.

****Tìm hiểu thành ngữ của Account


Soạn giả: Vip.pro.01

Tư liệu tham khảo: " Oxford Phrasal Verbs - Dictionary for learners of English"

Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn