Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tính từ cấu tạo từ động từ

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tính từ cấu tạo từ động từ

    1. -ative/ -itive:
    Verb .......................................Adjective

    Attract (lôi cuốn)......................Attractive
    Compete (tranh tài)..................Competitive
    Construct (xây dựng)................Constructive
    Communicate (giao tiếp)..........Communicative
    Co-operate (hợp tác)................co-operative
    Destroy (phá hủy) ....................Destructive
    Produce (sản xuất) ..................Productive

    2. -ing/ -ed
    Verb.......................................Adjecti ve
    Amuse (làm cho vui)...............Amusing................Amused
    Amaze (ngạc nhiên)...............Amazing...............Amazed
    Bore (làm cho chán)...............Boring...............Bored
    Excite (phấn khích)...............Exciting...............Excite d
    Fascinate (làm say mê)..........Fascinating...............Fascinated
    Interest (làm cho thích thú)....Interesting...............Interested
    Satify (Làm hài lòng)............Satisfying...............Satisfie d
    Surprise (Làm ngạc nhiên)....Surprising...............Surprised
    Thrill (Làm hồi hộp)...............Thrilling...............Thrille d


    Chú ý: Phân biệt cách dùng của tính từ đuôi "-ing" và "-ed".
    Rất nhiều người cho rằng: tính từ kết thúc bằng đuôi "-ing" dùng cho vật, còn đuôi "-ed" dùng cho người.
    Quan điểm này là chưa chính xác!

    Phân từ hiện tại (Present participle, dạng -Ving) được dùng làm tính từ mang ý chủ động, và quá khứ phân từ (past participle, dạng V-ed) được dùng làm tính từ mang nghĩa bị động.

    The bored boy was opening his present.
    Thằng bé buồn bã mở món quà.


    ("Excited" mang nghĩa bị động, thằng bé cảm thấy buồn chán khi mở món quà.)
    He is such a boring boy.
    Hắn là đứa con trai tẻ nhạt thế đấy.


    ("boring" mang nghĩa chủ động, chỉ bản chất của cậu con trai: tẻ nhạt, nói chuyện không hấp dẫn,...)
    Chú ý: Một người chỉ bị coi là "boring" (bản chất) khi người đó làm người khác cảm thấy "bored".

    It was a very boring film.
    Đó là bộ phim đáng chán.


    (Bản chất của bộ phim là đáng chán.)


    Danh từ cấu tạo từ động từ
    Danh từ cấu tạo từ tính từ


    (Tư liệu tham khảo: Cẩm nang giải đề tiếng Anh, Phan Văn Tuyền & Nguyễn Tân, Nhà xuất bản Mũi Cà Mau)
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 28-03-2017, 13:43.
Working...
X