Announcement

Collapse
No announcement yet.

Danh từ cấu tạo từ động từ

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Danh từ cấu tạo từ động từ

    Noun-forming suffixes (Các hậu tố cấu tạo thành danh từ):


    Động từ tiếng Anh có thể tạo thành danh từ khi đi với các đuôi sau: -ment;-ance;-ence;-tion; -ation/-ition; -er/-or/ -ant/ -ist hoặc không thay đổi hình thức.
    a. -ment:
    Verb....................... Noun........................Meaning:
    Agree.......................agreement............. .........đồng ý
    Amaze......................amazement.............. .......sự ngạc nhiên
    Amuse......................amusement.............. .......làm cho vui vẻ
    Arrange....................arrangement............ ......sự sắp xếp
    Assign......................assignment............ .........sự phân công
    Develop....................development............ .......sự phát triển
    Enjoy.......................enjoyment............. ..........thích
    Entertain..................entertainment.......... .......sự giải trí
    Equip.......................equipment............. .........sự trang bị
    Establish...................establishment......... ........sự thiết lập
    Excite......................excitement............ ..........sự hào hứng, kích động
    Improve....................improvement............ ......sự cải tiến
    Manage....................management.............. ....quản lý
    Move.......................Movement............... ........sự dịch chuyển
    Punish......................punishment............ ........sự trừng phạt
    Treat.......................treatment............. ..........sự đối đãi

    b. -ance/-ence:
    Verb.........................Noun................. ..........Meaning
    Acquaint..................Acquaintance............ .....Làm quen
    Appear.....................Appearance............. ......Sự xuất hiện
    Assist......................Assistance............ ..........Trợ lý
    Differ.......................Difference........... ..........Sự khác biệt
    Inherit.....................Inheritance........... .........Sự thừa hưởng
    Perform....................Performance............ .....Trình diễn

    c.-tion
    Verb.......................Noun................... ...Meaning
    Act.......................Action.................. ....Hành động
    Attract..................Attraction............... ..Sự hấp dẫn
    Celebrate..............Celebration...............S ự tổ chức lễ
    Collect.................Collection................ ..Sự sưu tầm
    Communicate........Communication.........Sự giao tiếp
    Construct..............Construction.............Xâ y dựng
    Co-operate...........Co-operation..............Sự hợp tác
    Decorate..............Decoration.................S ự trang trí
    Destroy................Destruction................ Sự phá hủy
    Devote..................Devotion.................. .Dành cho, cống hiến
    Distribute.............Distribution............... Sự phân phối
    Educate................Education.................. Giáo dục
    Fascinate.............Fascination................S ự đam mê
    Intend...................Intention................ ...Dự định
    Participate...........Participation..............T ham gia
    Pollute.................Pollution................. ...Sự ô nhiễm
    Produce................Production................. Sản xuất
    Translate..............Translation................ .Dịch

    d/ -ation/-ition
    Verb.......................Noun................... ....Meaning

    Admire..................Admiration................ .Khâm phục
    Compete................Competition...............S ự tranh tài
    Form.....................Formation................ ..Thành lập
    Inform...................Information.............. ..Thông tin
    Prepare.................Preparation............... .Sự chuẩn bị
    Recognize..............Recognition................ Nhận ra
    Starve....................Starvation.............. ....Đói
    Transport...............Transportation............ Sự vận chuyển

    e/ -er/ -or/ -ant/ -ist:
    Verb.......................Noun................... ....Meaning

    Commute.................Commuter................Nh ững người đi bằng vé tháng
    Compete..................Competitor............... Sự cạnh tranh
    Dwell......................Dweller................ .....Nơi cư ngụ
    Lead.......................Leader................. ....Người lãnh đạo
    Participate...............Participant............. ...Người tham gia
    Perform...................Performer............... ...Người trình diễn
    Tame......................Tamer................... ...Người dạy thú
    Type......................Typist.................. .....Người đánh máy

    F/ Biến đổi đặc biệt:
    Verb.......................Noun................... ....Meaning

    Choose...................Choice................... ..Sự lựa chọn
    Decide....................Decision................ ...Sự quyết định
    Succeed.................Success................... Sự thành công
    Produce..................Product.................. ..Sự sản xuất

    Danh từ cấu tạo từ tính từ


    (Tư liệu tham khảo: Cẩm nang giải đề tiếng Anh, Phan Văn Tuyền & Nguyễn Tân, Nhà xuất bản Mũi Cà Mau)
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 28-03-2017, 13:43.
Working...
X