Announcement

Collapse
No announcement yet.

The infinitive (8)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • The infinitive (8)

    The bare infinitive - Nguyên mẫu không “To”

    Cách dùng:

    A. Với động từ khiếm khuyết:can, do, could, may, might, must, ought to, shall, should, will và would.
    Tất cả các động từ khiếm khuyết (dù chia ở thì nào đi chăng nữa) đều đi với động từ nguyên thể không “To”.

    They could do it today.
    I will come.

    B. Với need và dare:
    Khi “dare” và “need” dùng như động từ khiếm khuyết:
    Thì hiện tại/tương lai: S+ dare/need (+ not) +bare infinitive+...
    Quá khứ: S+ dared/ needed+ (not)+bare infinitive.

    Khi thêm “do, did, will hoặc would”, thì “dare và need”+infinitive. Trong trường hợp này, “dare” và “need” trở thành động từ thường.

    I didn’t dare to ask.
    (Tôi không dám hỏi)
    I dared not ask.
    He won’t dare to break his promise.
    (Thằng bé sẽ không dám thất hứa đâu.)
    He daren’t break his promise.
    If she wants anything, she need only ask.
    (Nếu cần bất cứ thứ gì, cô ấy chỉ cần hỏi thôi.)

    Trong câu “If she wants anything, she need only ask”, “need” tương đương như modal verb:will.

    You needn’t say anything
    Nhưng: You don’t/won’t need to say anything.
    (Bạn không cần phải nói gì hết.)
    I dared not to wake him.
    Nhưng: I didn’t dare (to) wake him.

    Theo Oxford Advanded Learner’s English, khi “dare” dùng như động từ thường, người ta sẽ bỏ “To” trong văn nói.
    Don’t you dare tell her what I said.
    (Anh không dám nói lại với cô ấy những gì mà tôi đã nói sao!)
    I didn’t dare look at her.
    (Tôi không dám nhìn con bé.)

    C. To feel, to hear, to see and to watch +bare Infinitive

    I hear him lock the door.
    (Tôi nghe tiếng hắn khóa cửa.)
    I saw/watched him drive off.
    (Tôi nhìn thấy anh ấy phóng xe đi.)

    Nhưng khi chia ở câu bị động:
    S+tobe+ seen/heard+ to- Infinitive
    He was seen to enter the office.
    (Người ta thấy hắn bước vào phòng làm việc.)

    Chú ý: To feel, to see, to hear và to watch còn dùng với hiện tại phân từ present participle I hear them shouting.

    D.To Let
    Let+bare infinitive cả trong câu chủ động lẫn câu bị động.

    Let your body relax.
    Hãy nghỉ ngơi đi.

    Tuy nhiên, trong câu bị động, “to let” thường sẽ được thay thế bởi động từ khác.
    Active (Chủ động): They let me know....(Họ cho tôi biết.....)
    Passive (Bị động): I was told......(Tôi nghe kể là....)

    They let me see these documents.
    =>I was allowed to see these documents.
    (Tôi được phép xem số tài liệu đó.)



    Tham khảo thêm:The infinitive (2)sfsdsfgsd The infinitive (3)
    sdfsdffgggdThe infinitive (1)dasjfhjfsjaffdThe infinitive (4)
    ahsdasjfjsld The Infinitive(5)
    asfusoiduows The Infinitive (6)
    sdsadfsdfdsfgdghThe infinitive (7)ahgdsfsdjfsdhfSplit Infinitives

    Soạn giả: vip.pro.mai.11
    Tư liệu tham khảo:
    A practical English Grammar by A.J.Thomson & A.V.Martinet
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    Oxford Practice Grammar by John Eastwood
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.01; 24-03-2017, 10:10.
Working...
X