Announcement

Collapse
No announcement yet.

The infinitive (3)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • The infinitive (3)

    To infinitive as Subject:(To-Infinitive đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu.)
    Cụm từ nguyên mẫu có To có thể làm chủ ngữ của các động từ tình thái: to appear,to seem,... hoặc tobe.

    Động từ luôn chia ở dạng số ít.
    To infinitive+ Vtình thái/tobe số ít +Adj
    (mang nghĩa hiện tại hoặc tương lai)
    To compromise appears advisable.
    âsasSubjectasasddáVsdfdasdaAdj
    (Thỏa hiệp xem ra là phù hợp)
    It+Vtình thái/tobe số ít +Adj+To-infinitive It appears advisable to compromise.
    (Có vẻ là phù hợp để thỏa hiệp)
    It seems impossible to save money.
    (Có vẻ tiết kiệm tiền là điều không thể)
    1.It+Vtình thái/tobe +Adj+To-infinitive
    Cả hai cấu trúc đều có nghĩa “thật là....khi làm gì”.

    2.It+Vtobe +Noun+To-infinitive:
    Làm việc gì đó thì/là....
    It’s safe to come home.
    (Về nhà là an toàn)
    It would be a crime to break their marriage up.
    (Chia cắt hôn nhân của hai đứa là một tội ác.)
    It costs/takes time/money to do something.
    Mất bao lâu/mất bao nhiêu tiền để làm điều gì
    It would cost billion to rebuild the house.
    (Sẽ mất bạc tỉ để xây lại căn nhà.)
    S+ V+It+Adj+To-Infinitive
    =S+V+that+It +tobe+Adj+To-Infinitive.

    Ai đó cảm thấy như thế nào khi làm điều gì.
    Các động từ trong trường hợp này bao gồm:
    to believe, to consider,to discover,to expect,to find, to think (that),to wonder (if)
    He found it easy to earn extra money
    =He found that it was easy to earn money.
    (Bố tôi cảm thấy thật dễ dàng để kiếm tiền )

    He finds it difficult to make friend with them.
    (Thằng bé cảm thầy khó khăn để làm bạn với chúng.)
    To-Perfect Infinitive (Nguyên mẫu hoàn thành) “to have+ PII” làm chủ ngữ.
    To have + PII + Vtình thái/tobe số ít +adj
    (Hành động,việc làm gì đó thì....)
    To have made the same mistake twice was unforgivable.
    Phạm cùng một sai lầm tới 2 lần là điều không tha thứ đươc.
    So sánh
    (1)To infinitive+ Vtình thái/tobe số ít +Adj
    và: (2) To have + PII + Vtình thái/tobe số ít +adj
    (1): mang nghĩa hiện tại và tương lai, hành động có thể xảy ra hoặc chưa xảy ra.
    (2): mang nghĩa quá khứ, hành động đã xảy ra.
    Tham khảo thêm: The infinitive (2)
    The infinitive (1)
    The infinitive (4)


    Tư liệu tham khảo:
    Grammar in Use by Raymond Murphy
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    Oxford Practice Grammar by John Eastwood
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 15:05.
Working...
X