Announcement

Collapse
No announcement yet.

Special passive structures - cấu trúc bị động đặc biệt

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Special passive structures - cấu trúc bị động đặc biệt

    1. I was given...

    Xem hai ví dụ sau:
    A: Henry gave some flowers to Claire. B. Henry gave Claire some flowers
    Một câu chủ động với một động từ như give có thể có hai cấu trúc khác biệt.

    Nếu chúng ta sử dụng câu bị động thì cả some flowers và Claire làm chủ từ.
    A: Some flowers were given to Claire.
    Câu này muốn nhấn mạnh là hoa và thêm thông tin là ai nhận chúng.

    B: Claire was given some flowers.
    Câu này nói về Claire và thêm thông tin cái mà cô ấy nhận.


    Note:
    Một số động từ chúng ta dùng cấu trúc trên: allow, award, fed, give, grant, hand, leave, offer, owe, pay, promise, sell, send, show, teach.

    2. It is said that....

    Xem ví dụ sau:
    It is said that Henry is in love with Claire. (people say that Henry is in love with Claire.)

    Chúng ta sử dụng cấu trúc " it + pasive verb + clause " với các động từ thông báo. Chúng ta sử dụng cấu trúc này khi chúng ta không có thể nói hoặc không cần nói tới người nói là ai.
    It is thought that the company is planning a new advertising campaign.
    (nó được nghĩ rằng công ty đang có kế hoạch cho chiến dịch quảng cáo mới)


    Note:
    Một số động từ thường dùng trong cấu trúc này: agree, allege, announce, assure, believe, consider, expect, explain, hope, know, report, say, suggest, suppose, think, understand.

    3. He is said to...

    Chúng ta sử dụng câu trúc "S + passive verb + to V"
    Henry is said to be in love with Claire.


    Note:
    + Một số động từ hay dùng trong cấu trúc này: Believe, expect, find, know, report, say, think, understand.
    + Chúng ta thường sử dụng "be supposed to" cho những thứ mà mọi người nói.

    I might watch this propramme. It's supposed to be very funny.
    (Tôi có lẽ xem chương trình này. mọi người nói nó rất hay.)


    Tham khảo:
    active and pasive - câu chủ động & câu bị động (phần1)
    active and pasive - câu chủ động & câu bị động (phần2)
    câu bị động - passive; modal verbs in the passive

    Soạn giả: Vip.pro.01
    Tư liệu tham khảo: John Eastwood, Oxford Practice Grammar
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 17:34.
Working...
X