Announcement

Collapse
No announcement yet.

Động từ + about/or/of/after

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Động từ + about/or/of/after

    Động từ + about

    Talk / read / know about ..., tell somebody about...

    We talked about a lot of things at the meeting.
    (Chúng tôi đã nói rất nhiều chuyện trong cuộc họp).

    Have a discussion about something, nhưng Discuss something (KHÔNG dùng giới từ about).

    We had a discussion about what we should do.
    (Chúng ta nên bàn về những việc chúng ta nên làm).

    We discuss a lot of things in the class.
    (Chúng tôi thảo luận rất nhiều điều trong lớp học).

    Do something about something: làm việc gì đó để cải thiện một tình trạng xấu.

    If you're worried about the problem, you should do something about it.
    (Nếu bạn lo lắng về vấn đề nào, bạn nên làm gì đó để cải thiện nó).

    Care about, care for, take care of

    Care about somebody / something: nghĩ rằng ai đó hay việc gì đó là quan trọng.

    He's selfish. He doesn't care about other people.
    (Anh ta thật ích kỉ. Anh ta chẳng bao giờ quan tâm tới người khác cả).

    Care for somebody / something: thích điều gì đó hoặc quan tâm chăm sóc ai đó.

    Would you care for a cup of coffee?
    (Bạn có muốn dùng một tách cà phê không?)

    I don't care for very hot weather.
    (Tôi không thích thời tiết nóng nực này).

    His old father needs somebody to care for him.
    (Cha của anh ấy cần ai đó chăm sóc cho ông ấy.)

    Take care of ... = Look after

    Have a nice day. Take care of yourself.
    (Chúc bạn có một ngày vui vẻ và hãy bảo trọng nhé)

    Động từ + for

    Ask (somebody) for ...

    I wrote to the company asking them for more information about the job.
    (Tôi đã viết thư cho công ty để hỏi thêm thông tin về công việc này).

    Apply (TO somebody /something) for something

    I think you'd be good at this job. Why don't you apply for it?
    (Tôi nghĩ bạn sẽ làm tốt công việc này. Tại sao bạn không nạp đơn cho nó?

    Wait for ...

    Don't wait for me. I'll join you later.
    (Đừng có chờ tôi. Tôi sẽ đến sau).

    I'm not going out yet. I'm waiting for the rain to stop.
    (Tôi chưa đi ngay bây giờ. Tôi định chờ mưa ngớt rồi mới đi).

    Search something for ...

    I've searched the house for my keys, but I still can't find them.
    (Tôi lục khắp nhà tìm chìa khóa mà vẫn chưa tìm thấy).

    Leave somewhere for somewhere

    I haven't seen her since she left home for the office this morning.
    (Tôi không gặp cô ta từ lúc cô ta rời khỏi nhà tới cơ quan sáng nay).

    Look for và Look after

    Look for = search for, try to find

    I'm looking for a new job.
    (Tôi đang tìm kiếm một công việc mới).

    Look after = take care of

    You can borrow this book, but you must promise to look after it.
    (Bạn có thể mượn quyển sách này, nhưng bạn phải hứa giữ gìn nó cẩn thận đấy).


    Tư liệu tham khảo: "English Grammar in Use by Raymond Murphy"
    Soạn giả: vip.song.pro.25
    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 17:37.
Working...
X