Announcement

Collapse
No announcement yet.

verb + preposition (Động từ đi với giới từ) (5)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • verb + preposition (Động từ đi với giới từ) (5)

    Động từ + In/Into
    In:
    Believe in: Tin vào điều gì đó không có thật hoặc cảm thấy có thể tin tưởng ai đó hoặc tin vào thành công của một người nào đó.

    They need a leader they can believe in.
    (Họ cần một người lãnh đạo mà họ có thể tin tưởng được.)

    Do you believe in God?
    (Bạn có tin ma tồn tại không?)


    To specialize in: chuyên gia về lĩnh vực nào đó.

    Mark is a lawyer.He specializes in corporate law.
    (Mark là luật sư, chuyên về luật doanh nghiệp.)


    To succeeed in: Thành công về lình vực gì.
    He succeeded in getting a place at art school.
    Anh ấy thành công trong việc xin được một vị trí trong trường nghệ thuật.


    Into: các động từ đi với giới từ Into thường mang nghĩa bị chia nhỏ hoặc thay đổi vị trí.
    To break into: Đột nhập (Từ ngoài vào trong)
    Our house was broken into a few days ago, but nothing was stolen.
    Nhà chúng tôi bị đột nhập cách đây vài ngày nhưng không bị mất đồ đạc gì cả.

    To translate from (one language) into other: dịch qua một thứ tiếng.
    Translate into Vietnamese.
    (Dịch qua tiếng Việt)
    =>(Chuyển từ một ngôn ngữ khác qua tiếng Việt.)
    Tham khảo thêm:
    Động từ đi với giới từ To và At
    Verb+ Preposition (Động từ đi với giới từ) (2)
    Verb+Preposition (Động từ đi với giới từ) (3)
    Verb+ Preposition (Động từ đi với giới từ) (4)
    Adjective+ preposition(Tính từ đi với giới từ)
    Adj+preposition (Tính từ đi với giới từ) (2)
    Adj + preposition (Tính từ đi với giới từ) (3)


    Soạn giả: vip.pro.mai.11
    Tư liệu tham khảo:
    Grammar in Use by Raymond Murphy
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 17:38.
Working...
X