Announcement

Collapse
No announcement yet.

verb + preposition (Động từ đi với giới từ) (4)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • verb + preposition (Động từ đi với giới từ) (4)

    Of/For/From/On:
    Động từ + Of:
    To accuse/suspect somebody Of:nghi ngờ, buộc tội ai đó.
    To approve of somebody/something: ủng hộ,hưởng ứng ai, việc gì
    To die of/from (an illness): chết vì một căn bệnh nào đó.
    To consist of somebody/something: bao gồm
    The jugde accused him of thief :
    Quan tòa đã kết hắn tội trộm cắp.
    Do you approve of my idea?
    Anh có ủng hộ ý kiến của tôi không?
    He died of/from cancer.
    (Ông ấy qua đời vì bệnh ung thư.)
    The committee consists of ten members.
    (Hội đồng bao gồm có 10 người.)
    Động từ+ For:

    To pay for something: trả tiền cho cái gì bạn mua.
    Tuy nhiên: To pay something: (trả tiền cho một dịch vụ hay bạn trả tiền vì đó là nghĩa vụ của bạn) (pay a bill/a fine/a tax/a fare/rent/a sum of money.... )

    To thank/forgive somebody for: Cám ơn, tha thứ cho ai đó.

    To apologize (to somebody) for: Xin lỗi ai đó về điều gì.

    To blame someone/something for something: Nói hay nghĩ rằng ai đó, điều gì đó phải chịu trách nhiệm cho một tình huống xấu.
    Chú ý: To blame something On somebody/something.
    I'll pay for the tickets.
    (Tôi sẽ trả tiền vé.)
    I didn't have enough money to pay my telephone bill.
    (Em không có đủ tiền để trả tiền hóa đơn điện thoại.)
    I'd never forgiven myself if she heard the truth from someone else.
    (Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho bản thân nếu như ai đó nói cô ấy nghe sự thật.)
    All blamed me for the accident.
    (Tất cả buộc tôi chịu trách nhiệm vụ tai nạn.)
    Police are blaming the accident on dangerous driving.
    (cảnh sát đang kết luận vụ tai nạn là do lái xe ẩu/nguy hiểm.)
    Động từ + From:
    To suffer from (a disease, pain,...): chịu ảnh hưởng xấu, trải qua một căn bệnh, nỗi buồn hay do thiếu điều gì đó.

    To protect somebody/something From/against something: bảo vệ ai, điều gì khỏi.
    Many companies are suffering from a shortage of skilled staff.
    (Rất nhiều công ty gặp khó khăn do thiếu đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp.)

    The number of people suffering from heart disease has increased.
    (Con số những người mắc bệnh đau tim đang ngày càng tăng.)
    (*Chú ý: The number + danh từ số nhiều+ động từ số ít.)

    Sunplay can protect you from the sunshine effectively.
    (Sunplay giúp bạn bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời.)
    Động từ + On:

    To depend/rely On/upond: Phụ thuộc vào, tin tưởng vào.

    To live on ( money or a particular type of food to live): Sống dựa vào tiền hoặc thức ăn đặc biệt để sống.
    Does the quality of teaching depend on class size?
    (Có phải chất lượng của việc giảng dạy phụ thuộc vào độ lớn của lớp.)

    Small birds live maily on insects.
    (các loài chim nhỏ sống chủ yếu dựa vào các loại côn trùng/ Các loại côn trùng là nguồn thức ăn chính của các loài chim nhỏ)



    Tham khảo thêm:
    Động từ đi với giới từ To và At
    Verb+ Preposition (Động từ đi với giới từ) (2)
    Verb+preposition(Động từ đi với giới từ) (3)
    Adjective+ preposition(Tính từ đi với giới từ)
    Adj+preposition (Tính từ đi với giới từ) (2)
    Adj + preposition (Tính từ đi với giới từ) (3)


    Soạn giả: vip.pro.mai.11
    Tư liệu tham khảo:
    Grammar in Use by Raymond Murphy
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    Oxford Practice Grammar by John Eastwood
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn


    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 17:47.
Working...
X