Announcement

Collapse
No announcement yet.

modal verbs in the passive - câu bị động của từ khiếm khuyết

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • modal verbs in the passive - câu bị động của từ khiếm khuyết

    STT Active Passive
    1. May/might + V

    They may announce this news
    soon
    (Họ phải thông báo sớm về cái tin này)
    May/might + be + PII/Ved

    This news may be announced soon.
    (Cái tin này phải được thông báo sớm)
    2. will + V

    We will bake the
    next bread
    (Chúng ta sẽ nướng cái bánh tiếp theo)
    will + be + PII/Ved

    The
    next bread will be baked
    (Cái bánh tiếp theo sẽ được nướng)
    3. be going to V

    We are going to bake the bread.
    (Chúng ta sẽ sắp nướng cái bánh)
    be going to be PII/Ved

    The bread are going to be baked
    (Cái bánh sẽ sắp được nướng)
    4. Should + V

    We should bake this bread soon.
    (Chúng ta nên sớm nướng cái bánh này)
    Should + be + PII/Ved

    This bread
    should be baked soon.
    (Cái bánh này nên sớm được nướng)
    6. ought to V

    We ought to bake the bread
    (Chúng ta nên nướng cái bánh)
    ought to be PII/Ved

    The bread ought to be baked.
    (Cái bánh nên được nướng)
    7. Have/has to V

    They have to repair the machine
    (Họ phải sửa cái máy)
    Have to be PII/Ved

    The machine has to be repaired
    (Cái máy phải được sửa)
    8. Must + V

    We must bake the bread soon.
    (Chúng ta phải sớm nướng cái bánh)
    Must + be + PII/Ved

    The bread must be baked soon.
    (Cái bánh phải sớm được nướng)
    9. Be supposed to + V

    They are supposed to tell Fred about the meeting
    (Họ phải kể cho Fred về cuộc họp)
    Be supposed to + be + PII/Ved

    Fred is supposed to be told about the meeting
    (Fred phải được kể cho biết về cuộc họp)
    10. Modal + have + PII/Ved

    He should have sent the letter last week.
    (Anh ta đáng lí dên gửi bức thư đi từ tuần trước)

    They must have built this house over 200 years ago.
    (Họ chắc đã xây ngôi nhà này cách đây 200 năm)

    She ought to have invited Jack to the party.\
    (Cô ấy đáng lí nên mời Jack đến buổi tiệc)
    Modal + have + been + PII/Ved

    The letter should have been sent last week.
    (Bức thư đáng lí nên được gửi và tuần trước)

    This house must have been built over 200 years ago.
    (Ngôi nhà này chắc hẳn được xây cách đây 200 năm)

    Jack ought to have been invited to the party.
    (Jack đáng lí nên được mời đến buổi tiệc
    (Tư liệu tham khảo: John Eastwood, Oxford Practice Grammar)
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 17:43.
Working...
X