Announcement

Collapse
No announcement yet.

Câu bị động với get - the passive with get

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Câu bị động với get - the passive with get

    Động từ "get" có thể thay cho "be" trong câu bị động
    Hình thức: to get + PII/Ved + (by...)
    Get được theo sau bởi một quá khứ phân từ đóng vai trò như tính từ bổ nghĩa cho chủ từ
    Lots of postmen get bitten by dogs.
    Last week Laura got moved to another department.
    I am always getting chosen for the worst jobs.


    Get dùng trong văn phong thân mật và ít được dùng trong văn viết trang trọng. Chúng ta cũng thường dùng nó cho những gì xảy ra bởi một tai nạn hoặc điều ngoài mong đợi.

    The windows don't get cleaned very often.
    How did the painting get damaged?


    Notes:
    + Chúng ta sử dụng "get" kèm theo những từ sau:
    get dressed/changed;
    get washed = wash oneself;
    get married/engaged/devorced;
    get start;
    get lost
    Emma and Matthew might get married.
    Without a map we soon got lost.


    + Get có thể được theo sau bởi tính từ để diễn tả về sự thay đổi, đang trở nên hay bắt đầu trở nên như thế nào
    I'm getting hungry = I wasn't hungry before, but now I'm beginning to be hungry.
    I stopped working because I got sleepy


    Một số tính từ thường theo sau Get:
    angry
    anxious
    bald
    better
    big
    busy
    chilly
    cold
    dark
    dizzy
    empty
    fat
    full
    good
    heavy
    hot
    hungry
    late
    light
    mad
    nervous
    old
    rich
    sick
    sleepy
    tall
    thirsty
    warm
    well
    wet
    worse
    Tư liệu tham khảo:
    1.John Eastwood. Oxford Practice Grammar
    2.Betty Schrampfer. Understanding and Using English Grammar, 3 ed.


    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 17:44.
Working...
X