Announcement

Collapse
No announcement yet.

Verb + Preposition (Động từ đi với giới từ) (2)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Verb + Preposition (Động từ đi với giới từ) (2)

    About/ For/ Of/ After:

    Động từ + About:
    Talk about/ read about/ tell somebody about: Nói, đọc, hay kể với ai về điều gì.

    What are you talking about?
    Anh đang nói về cái gì vậy? (Dùng khi lo lắng hay ngạc nhiên về điều gì mà người khác vừa mới nói. )


    Care about something/ something: cảm thấy điều gì là quan trọng và đáng quan tâm.
    I don't care if I never see him again.
    (Nếu không gặp lại anh ấy, tôi sẽ không buồn đâu.)
    ("Don't care=will not be upset")


    Chú ý: "Care for something": dùng trong câu hỏi "Would you care for something?" dùng trong câu hỏi lịch sự để hỏi một cách nhã nhặn: người khác có muốn điều gì hay không.
    Would you care for another drink?
    (Anh có muốn uống thêm một ly nữa không?)


    Động từ + For:
    Ask (somebody) For something: hỏi ai đó khi bạn mốn người đó đưa cho bạn cái gì đó.
    I'm writing an email to ask for some information about courses.
    (Tôi đang viết email để hỏi chút thông tin về các khóa học.)


    Apply For a job: Nộp đơn xin việc (nói chung)
    I think you would be good at this job. Why don't you apply for?
    (Tớ nghĩ cậu sẽ rất phù hợp với công việc này. Sao không nộp đơn thử?)


    Chú ý: Apply to somebody/something: Nộp đơn cho ai, hoặc nộp đơn cho một vị trí trong 1 công ty,tổ chức.
    I apply to an CEO in Nguyen Hue company.
    (Tôi nộp đơn cho vị trí CEO ở công ty Nguyễn Huệ.)



    Wait for somebody/something: chờ đợi ai, điều gì.
    I'm waiting for Tung's return on this Tet's holiday.
    (Tôi đợi ngày anh Tùng trở về trong Tết năm nay.)



    Search For somebody/something: tìm kiếm ai, cái gì cẩn thận.
    She searched in vain for her passport.
    (Cô ấy tìm kiếm passport của mình trong vô vọng.)



    Look for: tìm kiếm
    Where have you been? We've been looking for you for this morning.
    (Con đã đi đâu vậy? Mọi người đã đi kiếm con từ sáng tới giờ.)


    Tham khảo thêm:
    Động từ đi với giới từ To và At
    Adjective+ preposition(Tính từ đi với giới từ)
    Adj+preposition (Tính từ đi với giới từ) (2)
    Adj + preposition (Tính từ đi với giới từ) (3)


    Soạn giả: vip.pro.mai.11
    Tư liệu tham khảo:
    Grammar in Use by Raymond Murphy
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    Oxford Practice Grammar by John Eastwood
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 17:47.
Working...
X