Announcement

Collapse
No announcement yet.

Adj + preposition (Tính từ đi với giới từ) (3)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Adj + preposition (Tính từ đi với giới từ) (3)

    Sorry about/ for: cảm thấy có lỗi về điều gì.
    Sorry about something: cảm thấy có lỗi về điều gì.

    No one is sorrier than I am about what happened.
    (Tôi là người cảm thấy có lỗi nhất về những gì đã xảy ra.)


    Sorry for doing something: cảm thấy có lỗi vì đã làm gì.
    She's really sorry for taking the car without asking her father.
    (Cô ấy cảm thấy rất có lỗi vì đã lấy xe mà không xin phép cha mình.)


    Adj + At/to/from/in/on/with/for.

    Good/bad/hopeless AT: tốt,dở về một môn học hay kỹ năng nào đó.
    I'm not good at cooking.
    (Tôi không giỏi về nấu ăn lắm)
    I'm hopeless at maths.
    (Tôi cực dở môn toán.)
    ("hopeless"="very bad")


    Married /engaged To: hào hứng, say mê với điều gì đó đến nỗi không có thời gian cho các hoạt động khác.
    My father is married to his job, so he can't spend much time for us.
    (Cha tôi quá say mê với công việc, đến nỗi mà ông không có nhiều thời gian dành cho con cái của mình.)


    Similar to: tương tự như.

    My teaching style is similar to that of most other teachers.
    (Cách dạy của tôi cũng tương tự như hầu hết của các giáo viên khác.)


    Different from: khác với
    American English is significantly different from British English.
    (Tiếng Anh-Mỹ khác rất nhiều so với tiếng Anh-Anh.)


    Interested in: quan tâm về điều gì đó.
    I'm interested in speaking in English.
    (Tôi quan tâm tới việc giao tiếp bằng tiếng Anh.)

    Dependent On/ Independent Of: độc lập, bị phụ thuộc vào điều gì đó.
    You can't be dependent on your parent all your life.
    (Anh không thể cả đời phụ thuộc vào bố mẹ anh được.)

    The police force should be independent of direct government control.
    (Lực lượng cảnh sát nên độc lập khỏi sự quản lý trực tiếp của chính phủ.)


    Famous for: nổi tiếng về.
    Binh Dinh Province is famous for its Bau Da wine.
    (Bình Định nổi tiếng với rượu Bàu Đá.)


    Tham khảo thêm:
    Adjective+ Preposition(Tính từ đi với giới từ)
    Adj + preposition(Tính từ đi với giới từ) (2)

    Soạn giả: vip.pro.mai.11
    Tư liệu tham khảo:
    Grammar in Use by Raymond Murphy
    Oxford Advanced Learner's Dictionary
    Oxford Practice Grammar by John Eastwood
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 27-03-2017, 17:49.
Working...
X