Announcement

Collapse
No announcement yet.

Danh từ giống đực và giống cái trong tiếng Pháp

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Danh từ giống đực và giống cái trong tiếng Pháp

    Một số dấu hiệu nhận biết sau đây (không phải là hầu hết) sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ trong việc học danh từ giống đực và giống cái trong tiếng Pháp.

    I. Những danh từ giống đực:

    - Những danh từ chỉ ngày: le lundi, le mardi, le mercredi, ..., le dimanche.

    - Những danh từ chỉ tháng: le janvier, le février, le mars, ..., le décembre.

    - Những danh từ chỉ mùa: le printemps, l'été, l'automne, l'hiver.

    - Những danh từ chỉ tiếng các nước: le française, le vietnamien,...

    - Những danh từ chỉ tên các loài cây: le chêne, le pin, le rosier,...

    - Những danh từ tận cùng bởi:

    + ___age: l'âge, le fromage, le message,...

    Ngoại trừ: une image, une page, une plage, la rage.

    +___ail: le travail, le corail

    + ___ament: le médicament,...

    + ___al: l'animal, le végétal, le journal,...

    + ___as: le tas, le bras,...

    + ___eil: le réveil, le soleil, l'appareil

    + ___ement: le département, l'appartement, le contentement, le commencement,...

    + ___in: le matin, le patin, le pin,...

    Ngoại trừ: la pin

    + ___oir: le couloir, le mouchoir, le couroir,...

    + ___isme: l'individualisme, le nationalisme,...

    II. Những danh từ giống cái:

    Bao gồm những danh từ tận cùng bởi:

    + ___tion, xion, sion: la question, la communication, la réflexion, la passion, la tension,...

    + ___ade: la promenade, la glace,...

    + ___aille: la paille, la taille,...

    + ___ance: l' élégance, la surveillance, la balance,...

    + ___ée: la coupée, l'arrivée, la fée,...

    + ___ence: la patience, la prudence

    Ngoại trừ: le silence

    + ___erie: la boulangerie

    + ___esse: la paresse, la jeunesse,...

    + ___ière: l'infirmière, l'ouvrière, la pâtissière,...

    + ___aison: la maison, la raison, la terminaison,...

    + ___ude: la solitude, l'habitude,...

    + ___té (những danh từ trừu tượng): la beauté, la santé,...

    Ngoại trừ: ___té (những danh từ cụ thể): le blé, le café, le pàté.


    Soạn giả: vip.pro.05
    Bản quyền thuộc về: www.diendanngoaingu.vn
Working...
X