Announcement

Collapse
No announcement yet.

Chia động từ nhóm 2 tiếng Pháp thì hiện tại

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Chia động từ nhóm 2 tiếng Pháp thì hiện tại

    Động từ nhóm 2 trong tiếng Pháp ở thì hiện tại là những động từ có đuôi tận cùng là "_IR".

    Quy tắc:
    Khi chia động từ nhóm 2 ở thì hiện tại, ta lấy động từ nguyên mẫu, bỏ đuôi "_IR" rồi thêm:
    Ngôi "Je", "Tu":
    "is"
    Ngôi "Il/ Elle": "it"
    Ngôi "Nous": "issons"
    Ngôi "Vous": "issez"
    Ngôi "Ils/ Elles": "issent"
    Lưu ý:
    Ngôi "Je, Tu" chia giống nhau.
    Động từ chia ở ngôi "Je, Tu, Il, Elle, Ils, Elles" đọc giống nhau.

    Ví dụ:
    CHOISIR
    Je choisis
    Nous choisissons
    Tu choisis
    Vous choisissez
    Il/Elle choisit
    Ils/Elles choisissent
    GRANDIR
    Je grandis
    Nous grandissons
    Tu grandis
    Vous grandissez
    Il/Elle grandit
    Ils/Elles grandisssent
    RÉFLÉCHIR
    Je réfléchis
    Nous réfléchissons
    Tu réfléchis
    Vous réfléchisssez
    Il/Elle réfléchit
    Ils/Elles réfléchissent
    Một số động từ thuộc nhóm 2:
    A
    abolir, aboutir, abrutir, accomplir
    (s') accroupir, adoucir, affaiblir
    affermir, affranchir, agir, agrandir
    alourdir, alunir, amerrir, anéantir
    B
    bâtir, blanchir, blêmir,
    (re) bondir, brandir, brunir
    D

    définir, dégourdir, démolir
    démunir, désobéir, divertir
    durcir
    aplanir, aplatir, appauvrir, applaudir,
    approfondir, arrondir, ssainir,
    assombrir, assoupir, assourdir,
    attendrir, atterrir, avertir
    C
    chérir, choisir
    compatir, convertir
    E

    éblouir, éclaircir, élargir
    embellir, endurcir,
    étourdir
    engloutir, (s')évanouir, engourdir
    enlaidir, enrichir,envahir
    épaissir, épanouir, établir
    F
    faiblir, finir, fleurir, fournir,
    fraîchir, franchir, frémir
    G
    garantir, gémir, grandir,
    gravir, grossir, guérir
    I
    intervertir, investir
    J
    jaillir, jaunir
    M
    maigrir, mincir, moisir, munir, mûrir
    N
    noircir, nourrir
    O
    noircir, nourrir
    P
    noircir, nourrir
    R

    raccourcir, rafraîchir, raidir
    rajeunir, ralentir, réagir
    réfléchir, refroidir
    S
    saisir, salir, subir, surgir
    T
    trahir
    réjouir, remplir, resplendir,
    rétablir, retentir, rétrécir
    U
    unir
    V
    verdir, vernir, vieillir, vomir
    réunir, réussir, rougir
    Soạn giả: Vip.pro.05
    Bản quyền thuộc về: www.diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vuicuoi.pro; 24-03-2017, 16:08.
Working...
X