Announcement

Collapse
No announcement yet.

Từ vựng tiếng nhật về bóng đá

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Từ vựng tiếng nhật về bóng đá

    Sống trong WordCup - Học trong tiếng Nhật

    Trung tâm tiếng Nhật Kosei giúp bạn học từ vựng tiếng nhật chủ đề bóng đá. Bạn học và chơi cùng Kosei nhé!

    1. フィールド Sân bóng
    2. タッチライン Đường biên dọc
    3. ゴールライン Đường biên ngang
    4. ゴールエリア Khu vực cầu môn
    5. コーナーエリア Vị trí đá phạt góc
    6. ベナルティーエリア Khu vực phạt đền
    7. ベナルティーマーク Vị trí đá phạt đền
    8. センターサークル Vòng tròn trung tâm
    9. センタスポット Vị trí giao bóng
    10. ハーフウエイライン Đường giữa sân
    11. ゴール Cầu môn, khung thành
    12. ゴールポスト Cột dọc
    13. クロスバー Xà ngang
    14. プレー ヤー Cầu thủ
    15. 監督, コーチ Huấn luyện viên
    16. キャプテン Đội trưởng
    17. ゴールキーパー Thủ môn
    18. ディフェンダー(DF) ,バック Hậu vệ
    19. センターバック Hậu vệ trung tâm
    20. サイドバック Hậu vệ cánh
    21. ミッドフィルダー Tiền vệ
    22. サイドハーフ Tiền vệ cánh
    23. トップ下 Tiền vệ tấn công
    24. フォワード Tiền đạo
    25. トップ Tiền đạo
    26. 主審, レフェリー Trọng tài chính
    27. 線審, ラインマン Trọng tài biên
    28. ハーフタイム Nghỉ giải lao
    29. 前半 Hiệp 1
    30. 後半 Hiệp 2
    31. 延長戦 Hiệp phụ
    32. ロスタイム Bù giờ
    33. バニシング・スプレー Bình sơn xịt tan (Vũ khí của các trọng tài để vạch giới hạn hàng rào khi đá phát trực tiếp)
    34. ボール Bóng
    35. エンド(自陣) Phần san của 1 đội
    36. イエローカード Thẻ vàng
    37. レッドカード Thẻ đỏ
    38. グループリーグ Vòng bảng
    39. 決勝トーナメント Vòng đấu loại trực tiếp
    40. ラウンド16, ベスト16 Vòng 1/16
    41. 準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) Tứ kết
    42. 準決勝 (じゅんけっしょう Bán kết
    43. 3位決定戦 (さんいけっていせん) Tranh giải 3
    44. 決勝(けっしょう ) Chung kết
    45. 試合(しあい) Trận đấu
    46. 先発(せんぱつ)メンバー Đội hình chính
    47. ピッチ Sân
    48. スパイク Giày đinh
    49. ハーフタイム Nửa hiệp
    50. ロス・タイム Thời gian bù giờ

    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 18-06-2018, 14:56.
Working...
X