Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tiếng Nhật giao tiếp khi bạn tới chơi nhà

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tiếng Nhật giao tiếp khi bạn tới chơi nhà

    Tiếng Nhật giao tiếp khi bạn tới chơi nhà





    Ở NHÀ 自宅(じたく)
    1. ようこそ、どうぞこちらに。Vào nhà đi.
    2. よくお越(こ)しくださいました。Gặp cậu vui quá.
    3. お履物(はきもの)をお脱(ぬ)ぎください。Cậu bỏ giày ở ngoài nhé.
    4. 上着(うわぎ)をお預(あず)かりしましょう。Để mình treo áo cho cậu.
    5. 遅(おそ)くなってしまってすみません。Xin lỗi cậu, bọn mình đến muộn.
    6. 途中(とちゅう)はいかがでしたか。Cậu đi đường ổn chứ?
    7. 迷(まよ)わなかったですか。Cậu tìm nhà có khó không?
    8. お部屋(へや)にご案内(あんない)します。Mình sẽ đưa cậu đi xem các phòng.
    9. どうぞ、おくつろぎください。Cứ tự nhiên như ở nhà nhé.
    10. お飲物(のみもの)はいかがですか。Mình lấy cho cậu cái gì uống nhé?
    11. 紅茶(こうちゃ)かコーヒーはいかがですか。Cậu muốn uống trà hay cà phê?
    12. ミルクはお入(い)れになりますか。Cậu có uống với sữa không?
    13. ビールはいかがですか。Cậu có muốn uống bia không?
    14. おかけください。Mời ngồi.
    15. タバコを吸(す)ってもいいですか。Mình hút thuốc ở đây có được không?
    16. ようこそお越(こ)しくださいました。Cảm ơn cậu đã đến.
    17. お気(き)をつけてお帰(かえ)りください。Chúc cậu thượng lộ bình an.
    18. またいらっしゃってください。Lần sau lại đến nữa nhé

    Đến chơi nhà
    1. ごめんください。Xin lỗi, có ai ở nhà không?
    2. いらっしゃい。Cậu đến rồi à.
    3. お邪魔(じゃま)します。Lại làm phiền cậu rồi.
    4. いいえ、いいえ、お上(あ)がりください。こちらへどうぞ。Không phiền gì đâu. Vào nhà đi, đi lối này.
    5. わあ、素敵(すてき)な部屋(へや)ですね。Ôi, căn phòng đẹp quá.
    6. おかけください。コーヒーでもいかがですか。Cậu ngồi đi, mình đi lấy cà phê nhé?
    7. ええ、ありがとう。Cảm ơn cậu.
    1. もう、そろそろ失礼します。Mình xin phép chuẩn bị về đây.
    2. へえ?まだ早(はや)いだよ!もう少し話(はな)し合(あ)いしましょう。Vẫn còn sớm mà, nói chuyện thêm chút nữa đi.
    3. すみません。でも、ちょっと用事(ようじ)があるのですが。Xin lỗi, mình lại có chút việc bận.
    4. そうですか。じゃ、気(き)をつけてお帰(かえ)りくださいね。Vậy à, vậy cậu về cẩn thận nhé.
    5. 素晴(すば)らしい夕食(ゆうしょく)をありがとうございます。Cảm ơn vì bữa tối tuyệt vời nhé.
    6. またいらっしゃってください。Lần sau lại đến nữa nhé
    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 12-02-2018, 18:13.
Working...
X