Announcement

Collapse
No announcement yet.

15 cách thể hiện sự đồng ý trong tiếng Nhật

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • 15 cách thể hiện sự đồng ý trong tiếng Nhật

    Trong tiếng Nhật có rất nhiều cách để bạn thể hiện sự đồng tình và tán thành với ý kiến của người khác. Tuỳ từng từng huống giao tiếp và đối tượng khác nhau mà chúng ta sẽ sử dụng những câu nói thể hiện sự tán thành của mình với mức độ khác nhau.

    Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm kiếm và lưu lại những cách biểu đạt sự đồng ý để biến cuộc hội thoại của chúng ta trở nên hấp dẫn và thu hút hơn nhé!







    1. あなたの言(い)う通(とお)りです。

    Bạn nói hoàn toàn đúng.

    2. 賛成(さんせい)です。

    Tôi đồng ý.

    3. 全(まった)くその通(とお)り。

    Điều đó hoàn toàn đúng.

    4. その通(とお)りです。

    Đúng như vậy.

    5. 私(わたし)も同(おな)じ考(かんが)えです。

    Đó cũng là điều tôi nghĩ.

    6. わたしはあなたに賛成(さんせい)するよ。

    Tôi đồng ý với bạn.

    7. 確(たし)かにそうですね。

    Chắc chắn đúng như vậy.

    8. もちろんです。

    Đương nhiên rồi.

    9. わたしは すばらしい考(かんが)えだと思(おも)っている。

    Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời.

    10. 間違いありません。

    Không còn nghi ngờ gì nữa.

    11. 多分(たぶん)ね。

    Có lẽ vậy.

    12. そのことが言(い)いたかったんですよ。

    Đó chính là cái mà tôi muốn nói.

    13. 同(おな)じ意見(いけん)です。

    Tôi cũng có ý kiến như vậy.

    14. 多分(たぶん)あなたは正(ただ)しいだろう。

    Có lẽ bạn nói đúng.

    15. そうなんだろうね。

    Tôi nghĩ rằng nó đúng như vậy.
    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 12-02-2018, 18:12.
Working...
X