Announcement

Collapse
No announcement yet.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà bếp (phần 2)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà bếp (phần 2)

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà bếp (phần 2)


    1. ポット (ぽっと) (potto): quánh
    2. フライパン (furaipan): chảo
    3. 箆 (へら) (hera): cái xạn
    4. 盆 (bon): mâm, khay
    5. やかん (yakan): ấm nước
    6. 茶 (ちゃ) (cha): trà
    7. ナイフ (naifu): dao
    8. まな板 (まないた) (manaita): thớt
    9. 麺棒 (めんぼう) (menbou): trục cán bột
    10. 生地 (きじ) (kiji): bột áo
    11. エプロン (epuron): tạp dề
    12. 汚れ, しみ (よごれ, しみ) (yogore, shimi): vết bẩn
    13. 卸し金 (おろしがね) (oroshi gane): dụng cụ bào
    14. 水切り (みずきり) (mizukiri): đồ đựng làm ráo nước
    15. こし器 (こしき) (koshi ki): dụng cụ rây (lọc)
    16. 計量カップ (けいりょうかっぷ) (keiryou kappu): tách đo lường
    17. 計量スプーン (けいりょうすぷーん) (keiryou supuun): muỗng đo lường

    Chúng ta cũng biết được khá nhiều từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà bếp rồi các bạn nhỉ? Hãy luôn cố gắng trau dồi thêm nhiều từ vựng các chủ đề khác để có vốn từ vựng phong phú bạn nhé.

    Chúc các bạn học tốt!
    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 12-02-2018, 18:11.
Working...
X