Announcement

Collapse
No announcement yet.

từ vựng tiếng nhật " Nhà Bếp"

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • từ vựng tiếng nhật " Nhà Bếp"

    Tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Nhật trong căn bếp nhà bạn. Nào cùng Kosei điểm tên các đồ vật có trong bếp nào!



    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà bếp (phần 1)


    1. キッチン, 台所 (キッチン、だいどころ) (kicchin, daidokoro): Nhà bếp

    2. 冷蔵庫 (れいぞうこ) (reizouko): Tủ lạnh

    冷凍庫 (れいとうこ) (reitouko): Ngăn đá

    製氷皿 (せいひょうざら) (seihyouzara): Khay làm đá

    3. コンロ (konro): Bếp lò di động

    オーブン (oobun): Lò nướng

    4. 電子レンジ (でんし れんじ) (denshi renji): Lò vi sóng

    5. トースター (toosutaa): Máy nướng bánh mì lát

    トースト(toosuto): Bánh mì lát nướng

    6. キッチン・タイマー (きっちん ・ たいまー) (kicchin. Taimaa): Đồng hồ nhà bếp

    7. 鍋つかみ (なべつかみ) (nabetsukami): Bao tay nhấc nồi

    8. 泡立て器 (あわだてき) (awadateki): Máy đánh trứng

    9. ミキサー (mikisaa): Máy xay sinh tố

    10. フードプロセッサー (fuudo purosessaa): Máy chế biến thực phẩm

    11. 缶 (かん) (kan): (đồ) hộp

    12. 缶切り (かんきり) (kankiri): Dụng cụ mở đồ hộp

    13. ガラス瓶 (がらすびん) (garasubin): Lọ thuỷ tinh

    14. 流し, シンク (ながし, しんく) (nagashi, shinku): Bồn rửa chén

    皿 (さら) (sara): Đĩa

    15. キッチンペーパー(kicchin peepaa): Giấy nhà bếp

    16. スポンジ (suponji): Miếng bọt biển rửa chén

    17. 食器洗い機, 食洗機 (しょっきあらいき, しょくせんき) (shokkiaraiki, shokusenki): Máy rửa chén

    18. コーヒーメーカー (koohii meekaa): Máy pha cà phê

    コーヒー (koohii): Cà phê

    Bạn đã thuộc được bao nhiêu từ rồi nhỉ? Hãy luôn trau dồi vốn từ vựng hàng ngày bạn nhé!
    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 09-01-2018, 19:44.
Working...
X