Announcement

Collapse
No announcement yet.

Luyện thi jlpt n3 với các mẫu ngữ pháp khó

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Luyện thi jlpt n3 với các mẫu ngữ pháp khó

    Bài học hôm nay, trung tâm tiếng nhật kosei giúp bạn học về Cấu trúc ngữ pháp N3 với ろく






    1. ろくなN...ない

    Ý nghĩa: không... N ra hồn

    (1) こんな安月給(やすげっきゅう)ではろくな家(いえ)に住(す)めない。

    Với mức lương tháng thấp như thế này thì không thể sống trong một căn nhà ra hồn được.

    (2) だれもパソコンが使(つか)えないのか。

    まったくこの課(か)にはろくな奴(やつ)がいないな。

    Không ai có thể sử dụng được máy tính sao?

    Phòng này chẳng có ai ra hồn cả.



    2. ろくでもないN

    Ý nghĩa: N chẳng ra gì

    (1) 花子(はなこ)はろくでもない男(おとこ)に夢中(むちゅう)になったいる。

    Hanako mê một thằng chẳng ra gì.

    (2) そんなろくでもない本(ほん)ばかり読(よ)んでいるから、成績(せいせき)が悪(わる)くなるのよ。

    Bởi vì đọc toàn là mấy cuốn sách chẳng ra gì, cho nên kết quả học tập mới xấu đấy.

    3. ろくにVない

    Ý nghĩa: hầu như không V/ V không đầy đủ

    (1) テストも近(ちか)いというのに、あの子(こ)ろくに勉強(べんきょう)もしないんだから。

    Ngày thi ngày càng gần rồi mà con bé đó vẫn hầu như chẳng học hành gì cả.

    (2) あいつは昼間(ひるま)から酒(さけ)ばかり飲(の)んでろくに仕事(しごと)もしないくせに、食(た)べ るときは人一倍食(ひといちばいた)べる。

    Gã đó suốt ngày chỉ biết uống rượu hầu như chẳng làm việc gì nhưng mà lúc em thì ăn gấp đôi người khác.

    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 16-05-2018, 08:19.

  • #2
    Ôn luyện với các mẫu ngữ pháp khác Ở đây

    Comment

    Working...
    X