まだ Động từ (thể khẳng định). Vẫn còn ~
Ví dụ:
まだ 雨が 降って いますか。
Trời vẫn còn mưa.

道具を 片つけましょうか。
...まだ 使っていますから、その ままに しておいて ください。
Tôi dọn dẹp dụng cụ nhé.
....Tôi vẫn còn đang dùng, a/c cứ để nguyên như thế.

Từ 「まだ」ở các ví dụ trên có nghĩa là “vẫn”, “vẫn còn”, nó diễn tả 1 động tác hoặc 1 trạng thái còn tiếp diễn.



Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
Soạn giả: vip.pro.09
Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn