Announcement

Collapse
No announcement yet.

まだ V (thể khẳng định). Vẫn còn ~

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • まだ V (thể khẳng định). Vẫn còn ~

    まだ Động từ (thể khẳng định). Vẫn còn ~
    Ví dụ:
    まだ 雨が 降って いますか。
    Trời vẫn còn mưa.

    道具を 片つけましょうか。
    ...まだ 使っていますから、その ままに しておいて ください。
    Tôi dọn dẹp dụng cụ nhé.
    ....Tôi vẫn còn đang dùng, a/c cứ để nguyên như thế.

    Từ 「まだ」ở các ví dụ trên có nghĩa là “vẫn”, “vẫn còn”, nó diễn tả 1 động tác hoặc 1 trạng thái còn tiếp diễn.



    Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
    Soạn giả: vip.pro.09
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 25-05-2017, 16:03.
Working...
X