Announcement

Collapse
No announcement yet.

それは~

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • それは~


    それは~
    Ví dụ:
    ブロードウェイで ミュージカルを 見たいと 思うんですが...。
    ...それは いいですね。
    Tôi muốn đi xem kịch ở Broadway.
    .... Hay quá nhỉ.

    来月から 大阪の 本社に 転勤 なんです。
    ...それは おめでとうございます。
    Từ tháng sau tôi chuyển đến làm việc ở trụ sở chính Osaka.
    .... Thế thì xin chúng mừng.

    時々 頭や 胃が 痛くなるんです。
    ...それは いけませんね。
    Thỉnh thoảng tôi đau đầu hoặc đau dạ dày.
    ... Thế thì thật không tốt.

    Từ 「それ」ở các ví dụ trên chỉ điều mà đối tác hội thoại nói ngay trước đó.



    Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
    Soạn giả: vip.pro.09
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
Working...
X