Announcement

Collapse
No announcement yet.

Danh từ 1 に danh từ 2 *にđộng từ てあります

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Danh từ 1 に danh từ 2 *にđộng từ てあります

    Danh từ 1 に danh từ 2 が động từ てあります
    Ví dụ:

    1.机の上 メモ 置いてあります
    Ở trên bàn có để tờ giấy ghi chú.

    2.カレンダー 今月の 予定 書いて あります。
    Ở trên tờ lịch có ghi lịch làm việc tháng này.
    Ở ví dụ 1, ai đó đã để tờ giấy ghi chú ở trên bàn (với mục đích đề xem sau), nên tờ giấy ghi chú ở trạng thái “được để trên bàn). Còn ví dụ 2 thì ai đó đã ghi thời khóa biểu lên tờ lịch (để khỏi quên), vì thế thời khóa biểu ở trạng thái “được ghi trên tờ lịch”.




    Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
    Soạn giả: vip.pro.09
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.09; 25-05-2017, 13:20.
Working...
X