Announcement

Collapse
No announcement yet.

どこかて どこかに

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • どこかて どこかに

    どこかて どこかに
    Nhưng chúng ta đã được học trước thì từ「へ」 trong「どこかへ」 và từ「を」 trong「なにかを」 thì có thể lược bỏ được, nhưng từ「で」 trong「どこかで」 và từ「に」 trong「どこかに」 thì không thể lược bỏ.

    Ví dụ:
    どこかで 財布を なくしてしまいました。
    Tôi đánh mất cái ví ở đâu đó.

    どこかに 電話が ありませんか。
    Có chỗ nào có điện thoại không




    Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
    Soạn giả: vip.pro.09
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
Working...
X