Announcement

Collapse
No announcement yet.

Động từ thểてしまいました.

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Động từ thểてしまいました.

    Động từ thểてしまいました.
    Mẫu câu này diễn tả sự bối rối hoặc nuối tiếc của người nói khi ở trong 1 hoàn cảnh khó khăn.
    Ví dụ:
    パス ポートを なくしてしまいました。
    Tôi đánh mất hộ chiếu rồi.

    パソコンが 故障 してしまいました。
    Máy vi tính của tôi bị hỏng rồi.

    Chúng ta có thể dùng các động từ thể quá khứ「なくしました」,「こしょうしました」 để diễn tả việc “đánh mất hộ chiếu” hoặc “máy vi tính bị hỏng”. Nhưng khi dùng mẫu câu như 2 ví dụ trên thì chúng ta còn có thể diễn tả thêm tâm trạng nuối tiếc hoặc bối rối người nói.





    Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
    Soạn giả : vip.pro.09
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
Working...
X