Announcement

Collapse
No announcement yet.

ありました

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • ありました

    ありました
    Ví dụ:
    「かばんが」ありましたよ。
    Tìm thấy [túi xách] rồi.

    Trong ví dụ này thì 「ありました」biểu thị rằng người nói đã phát hiện rằng “đã tìm thấy cái túi xách”, chứ không phải là “đã có túi xách ở 1 thời điểm trong quá khứ”.



    Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
    Soạn giả : vip.pro.09
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Working...
X