Announcement

Collapse
No announcement yet.

Danh từ が động từ thểています

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Danh từ が động từ thểています

    Danh từ が động từ thểています
    Ví dụ:
    が われています。
    Cửa sổ bị vỡ

    電気が ついています。
    Điện sáng

    Khi muốn diễn tả 1 trạng thái tại 1 thời điểm trong quá khứ thì chúng ta 「dùng động từ thểていました」
    Ví dụ:
    今朝は 道が こんでいました。
    Sáng nay đường đông.




    Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
    Soạn giả : vip.pro.09
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
Working...
X