Announcement

Collapse
No announcement yet.

Từそれで

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Từそれで

    Từそれで

    「それで」là liên từ dùng để nối phần đứng trước nó nói về một việc nào đó, và phần đứng sau nó nói về nguyên nhân hoặc lý do dẫn tới việc đó.

    Ví dụ:

    1.この レストランは 値段も 安いし、おいしいんです。(nhà hàng này giá vừa rẻ lại ngon)
    それで 人が 多いんですね。(vì thế mà đông khách nhỉ)



    Tư liệu tham khảo : "Sách Minna no Nihongo 2"
    Soạn giả :vip.pro.08
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
Working...
X