Announcement

Collapse
No announcement yet.

V て もらいます

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • V て もらいます

    Động từ thểて もらいます
    Ví dụ:

    私 は 山田さんに 図書館の 電話番号を 教えて もらいました。
    Tôi (đã) được a/c Yamada cho biết số điện thoại của thư viện.

    Mẫu câu này biểu thị sự biết ơn của bên tiếp nhận hành vi tốt.



    Tư liệu tham khảo : " Sách Minna no Nihongo I "
    Soạn giả : vip.pro.09
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn



Working...
X