Announcement

Collapse
No announcement yet.

Danh từ が

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Danh từ が

    Danh từ が

    Trong câu mệnh đề phụ bổ nghĩa cho danh từ thì chủ ngữ đi kèm với [ が].

    Ví dụ:

    1.ミラーさんは ケーキ つくりました。(anh Miller đã làm bánh ngọt)
    -->これは ミラーさん 作った ケーキです。(đây là cái bánh ngọt mà anh Miller đã làm)

    2.わたしは カリナさん かいた 絵が 好きです。(tôi thích bức tranh mà chị Karina đã vẽ)

    3「あなたは」彼 生まれた 処を 知って いますか。
    (anh có biết nơi mà anh ấy sinh ra không?)


    Tư liệu tham khảo : "Sách Minna no Nihongo I"
    Soạn giả :vip.pro.08
    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn

Working...
X