Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tên các loài động vật trong tiếng Nhật

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tên các loài động vật trong tiếng Nhật

    Hôm nay, các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu về tên động vật bằng tiếng Nhật nhé. Nắm được tên những động vật này các bạn tha hồ chém với người Nhật về các loài động vật ở Việt Nam cũng như ở Nhật rồi. Bỏ sổ ra và NOTE lại ngay nào!!
    1. 動物 (どうぶつ) animal: động vật
    2. 竜 (りゅう) Dragon: con rồng
    3. 一角獣 (いっかくじゅう) Unicorn: kỳ lân, ngựa một sừng
    4. 蟇蛙 (ひきがえる) Toad: con cóc
    5. 蝙蝠 (こうもり) Bat: con dơi
    6. アルマジロ Armadillo: Thú có mai, con Cingulata
    7.ペンギン Penguin: chim cánh cụt
    8. 蝸牛 (かたつむり) Snail: con ốc sên
    10. 虫 (むし) Insects: côn trùng
    11. 昆虫採集 (こんちゅうさいしゅう) Insect collecting: bộ sưu tập côn trùng
    …………..
    12. 益虫 (えきちゅう) Useful insects: côn trùng có ích
    13. 蟻 (あり) Ant: con kiến
    14. 蜂 (はち) Bee: con ong
    15. 雀蜂 (すずめばち) Wasp/hornet: ong bắp cày
    16. 蚊柱 (かばしら) Mosquito swarm: bầy muỗi
    17. 蛍 (ほたる) Fire-fly: con đom đóm
    18.毛虫 (けむし) Caterpillar: sâu bướm
    19. 蝶々 (ちょうちょう) Butterfly: con bướm
    20. 蛾 (が) Moth: bướm đêm
    21. 幼虫 (ようちゅう) Chrysalis: ấu trùng
    22. 蚯蚓 (みみず) Earth worm: giun đất
    ……………
    23. 害虫 (がいちゅう) Pest bug: bọ có hại
    24. 昆虫 (こんちゅう) Bug: côn trùng
    25. 蚊 (か) Mosquito: con muỗi
    26. 蜘蛛 (くも) Kumo: Spider: con nhện
    27. 蚊屋 (かや) Mosquito net: bẫy muỗi
    28. 蝿 (はえ) Fly: con ruồi
    29. 蝉 (せみ) Cicada: con ve sầu
    30. さみむし Earwig: con sâu tai
    ……………
    31. 甲虫 (かぶとむし) Beetle: bọ cánh cứng
    32. 油虫 (あぶらむし) Cockroach: con gián
    33. 鈴虫 (すずむし) Buzzer bug: con ve, bọ ve
    34. 蠍 (さそり) Scorpion: con bọ cạp
    35. コオロギ koorogi: Cricket: con dế
    36. ミミズ Fishworm: giun đất làm mồi câu cá
    …………
    37. 哺乳類 (ほにゅうるい) Mammalian: động vật có vú
    38. 犬 (いぬ) Dog: con chó
    39. 雌犬 (めすいぬ) Bitch: con chó cái
    40. 番犬 (ばんけん) Watch-dog: chó giữ nhà
    41. 猛犬 (もうけん) Savage dog: chó dại
    42. 野犬 (やけん) Stray dog, ownerless dog: chó lạc, chó vô chủ
    43. 猟犬 (りょうけん) Hound: chó săn
    44. 犬歯 (けんし) dog-tooth_cuspid: răng nanh
    45. 犬小屋 (いぬごや) Kennel: cũi chó
    46. 狼 (おおかみ) Wolf: chó sói
    47. 狐 (きつね) Fox: con cáo
    …………….
    48. 鼠 (ネズミ) Mouse / rat: con chuột
    49. ハムスター Hamster: chuột đồng
    50. カンガルー Kangaroo: chuột túi
    51. モグテー mogura : Mole: chuột chũi
    ……………
    52. 熊 (くま) Bear: con gấu
    53. 白熊 (しろくま) Polar bear: gấu Bắc cực
    54. パンダ Panda: gấu trúc
    55. コアラ Koala: gấu túi
    ……………
    56. 猿 (さる) Monkey: con khỉ
    57. 野猿 (やえん) Wild monkey: khỉ hoang
    58. ゴリラ Gorilla: con khỉ đột
    59. オランウータン Orang-utan: con đười ươi
    ……………
    60. 牛 (うし) Cattle: gia súc
    61. 豚 (ぶた) Pig : con lợn
    62. 猪 (いのしし) Wild boar: lợn rừng
    ……………
    63. 牛 (うし) Cow: con bò
    64. 雌牛 (めうし) heifer: con bò cái
    65. 雄牛 (おうし) Bull: bò đực
    66. 子牛 (こうし) Calf: con bê
    67. ヤク Yak: bò Tây Tạng
    68. 野牛 (やぎゅう) Buffalo: trâu
    69. 水牛 (すいぎゅう) Water buffalo: trâu nước
    ……………
    70. 馬 (うま) Horse: ngựa
    71. 縞馬 (しまうま) Zebra: ngựa vằn
    72. 驢馬 (ろば) donkey: con lừa
    …………….
    73. 麒麟 (きりん) Giraffe: hươu cao cổ
    74. 山羊 (やぎ) Goat: con dê
    75. 羊 (ひつじ) Sheep: con cừu
    76. 子羊 (こひつじ) Lamb: cừu non
    76. 象 (ぞう) Elephant: con voi
    77. 兎 (うさぎ) Rabbit: con thỏ
    78. ヤマアラシ Porcupine: con nhím
    79. スカンク Skunk: con chồn hôi



    [I][B]Bạn có thú cưng là con gì ?? Áp dụng các mẫu câu nói về sở thích trong tiếng Nhật để nói về thú cưng của mình nhé !! >>>Giao tiếp tiếng nhật chủ đề Sở thích[/B][/I]
    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 30-01-2018, 08:53.
Working...
X