Announcement

Collapse
No announcement yet.

Thành ngữ Терять/ потерять голову

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Thành ngữ Терять/ потерять голову

    Cách sử dụng thành ngữ Терять/ потерять голову :

    1. Cuống lên, rối lên không biết xử lí ra sao

    Ани очень вольна, доктор говорит, что может быть воспаление. Я теряю голову.
    (Ana bị ốm nặng, bác sĩ bảo có thể bị viêm phổi. Tôi rối cả lên.)

    2. Tự cao tự đại, tự mãn :

    Обычно он человек спокойный и скромный, но в этом раз от неожиданного успеха быстро потерял голову.
    ( Bình thường anh ấy là một người điềm đạm và khiêm tốn, nhưng lần này từ thành công bất ngờ anh ấy nhanh chóng trở nên tự cao tự đại.)

    3. Yêu chết mê chết mệt

    Он влюбился и совершенно потерял голову. (Anh ấy đã phải lòng và hoàn toàn yêu chết mê chết mệt.)



    Tư liệu tham khảo: " Русская фразеология _ Н.Н.Кохтев, Д.Э.Розенталь"

    Soạn giả: Vip.pro.06
    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.08; 24-03-2017, 15:37.
Working...
X