Announcement

Collapse
No announcement yet.

Công việc trong tiếng Nga

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Công việc trong tiếng Nga

    1. Работа:- Công việc
    2. Вы по профессии? - Bạn làm nghề gì?
    3. Я психолог. - Nhà tâm lý học
    3. У меня много работы. - Tôi có rất nhiều việc
    4. Мне нечего делать.- Tôi không có gì để làm
    5. Моя работа начинается в 9 часов утра.- Công việc của tôi bất đầu lúc 9h sáng
    6. Я должен много / тяжело работать.- Tôi cần phải làm rất nhiều việc(nặng,khó)
    7. В какое время Вы начинаете работу? - Công việc của bạn bắt đầu khi nào?
    8. Сколько часов ваш рабочий день? - Một ngày bạn làm mấy tiếng ?
    9. У меня семичасовой рабочий день. - Tôi làm 7 h một ngày
    10. Сегодня у меня выходной. - Hôm nay tôi không phải đi làm
    11. У меня сейчас отпуск. - Hiện tại tôi đang nghỉ phép
    12. У Вас оплачиваемый отпуск? - Bạn có phải chi trả cho kì nghỉ?
    13. Когда Вы получаете зарплату? - Khi nào bạn nhận lương?
    14. Мне платят два раза в месяц. - Tôi nhận lương 2 lần/ tháng
    15. У меня хорошо оплачиваемая работа. - Tôi có một công việc được trả lương tốt
    16. Сейчас я не работаю. - Bây giờ tôi không làm việc


    Sưu tầm
    Soạn giả: Vip.pro.01
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X