Announcement

Collapse
No announcement yet.

Lời chào trong tiếng Nga

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Lời chào trong tiếng Nga

    Приветствия:Lời chào

    1. Доброе утро! - Chào buổi sáng( 5h-12h trưa)
    2. Добрый день! - Chào buổi chiều(12h-24h)
    3. Добрый вечер! - Chào buổi tối(24h-5h sáng hôm sau)
    4. Спокойной ночи. - Chúc ngủ ngon
    5. Привет!- Xin chào
    6. Здравствуйте.- Xin chào - ( có thể:Bạn đang làm gì đó?)
    7. Давайте встретимся в (фойе).- Hãy cùng làm quen
    8. Приятно познакомиться.- Rất hân hạnh khi được làm quen với bạn
    9. Рад Вас снова видеть.- Rất vui khi được gặp lại bạn
    10. Я женат (замужем).- Tôi đã lấy(có ) vợ (chồng)
    11. Я холост (не замужем). - Tôi độc thân(chưa có chồng.
    12. Как Ваши дела?- Bạn khỏe không?
    13. Как успехи? - Dạo này bạn thế nào?
    14. Какие новости? Có gì mới không?
    15. Давненько вас не видел.- Đã lâu không nhìn thấý bạn
    16. Можно узнать, как Вас зовут? - Tôi có thể biết,tên bạn là gì?
    17. Вот моя визитная карточка.- Đây là thẻ gọi điện thoại thẻ của tôi
    18. Позвольте представить Вас моему мужу (моей жене).- Xin giới thiệu với bạn đây là chồng tôi ( vợ tôi)
    19. Передавайте наилучшие пожелания от меня Вашей матери.- Hãy chuyển lời chúc mừng tốt đẹp nhất của tôi tới mẹ của bạn
    20. Передавай привет Николаю.- Cho tôi gửi lời hỏi thăm (lời chào) tới Nicolai
    21. Спасибо, с удовольствием.- Cảm ơn,tôi rất hài lòng,vui
    22. С удовольствием.- Tôi rất vui ,hài lòng
    23. До свидания.- Tạm biệt
    24. До встречи.- Hẹn gặp lại
    25. До скорой встречи.- Hẹn sớm gặp lại bạn.
    26. Счастливо.- Bảo trọng nhé!
    27. Не пропадайте. - Hãy giữ liên lạc nhé
    28. С нетерпением жду нашей следующей встречи. Hẹn gặp lại bạn



    Sưu tầm
    Soạn giả: Vip.pro.01
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X