Announcement

Collapse
No announcement yet.

Trạng động từ trong tiếng Nga

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Trạng động từ trong tiếng Nga

    Trạng động từ trong tiếng Nga
    Trạng động từ là một dạng không đầy đủ của động từ vừa mang tính chất của động từ vừa mang tính chất của trạng từ, dùng để mô tả hành động thêm hay bổ sung hành động.
    Tồn tại hai dạng trạng động từ: chưa hoàn thành thể và trạng động từ hoàn thành thể.

    Cách hình thành trạng động từ:

    ИнфинитивНСВ
    (Động từ nguyên mẫu thể chưa hoàn thành)
    говорить
    заниматься
    искать
    учиться
    Основанастоящеговремени
    (Đuôi động từ chia thì hiện tại ngôi thứ 3 số nhiều)
    говор-ят
    занима-ются
    ищ-ут
    уч-атся
    Деепричастие
    (Trạng động từ)
    говоря
    занимаясь
    ища
    учась
    Суффиск
    (Hậu tố)
    -я- -а-

    Ví dụ:
    Когда преподаватель объясняет правило, он пишет на доске. (Khi giáo viên giải thích chính xác, ông ấy viết trên bảng).
    Объясняя правило, преподаватель пишет на доске.
    Когда преподаватель объяснял правило, он писал на доске.
    Объясняя правило, преподаватель писал на доске.
    Когда преподаватель будет объяснять правило, он будет писать на доске.
    Объясняя правило, преподаватель будет писать на доске.

    Soạn giả: Vip.pro.01
    Tư liệu tham khảo: "Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga_I.M. Punkina"
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn




    Attached Files
Working...
X