Announcement

Collapse
No announcement yet.

Thành ngữ: 不约而同 => không hẹn mà gặp

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Thành ngữ: 不约而同 => không hẹn mà gặp

    * 不约而同 bú yuè ěr tóng

    => không hẹn mà gặp, không hẹn mà cùng, đồng thanh.

    + Ý nghĩa: 没有事先商量而彼此意见意见和行动 一 致。 长作状语。

    =>" 不约而同 " không thương lượng trước mà ý kiến và hành động của hai bên giống nhau. Thường làm trạng ngữ.

    Ví dụ 1: 太阳一升起我们就不约而同地说: 真漂亮啊!

    => Mặt trời vừa mọc chúng tôi đồng thanh nói: Đẹp quá!

    Ví dụ 2: 听说小李遇到了困难, 我们不约而同地向他帮助。

    => Nghe nói Tiểu Lý gặp khó khăn, chúng tôi không hẹn mà cùng giúp đỡ bạn ấy.

    Ví dụ 3: 老师一问, 同学们不约而同地举起手来要求回答。

    => Giáo viên vừa hỏi, học sinh không hẹn mà cùng giơ tay muốn trả lời.


    Tư liệu tham khảo: " giáo trình Hán ngữ tập 3 - quyển 2 "

    Soạn giả:vip.sary.ch.03

    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.04; 27-03-2017, 15:51.
Working...
X