Announcement

Collapse
No announcement yet.

千差万别 - Một trời một vực

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • 千差万别 - Một trời một vực

    【千差万别】 " Một trời một vực"

    +【释义】形容各类多 ,差别大 。

    =>【ý nghĩa】 chỉ sự khác biệt rất lớn.Giống với " một trời một vực " trong tiếng Việt.


    + 读音:qiān chā wàn bié

    => Âm đọc: qiān chā wàn bié

    + 用法:作谓语,宾语,定语。

    => Cách dùng: làm vị ngữ, tân ngữ, định ngữ.

    近 义 词 : 天壤之别 tiān rǎng zhī bié、天差地别 tiān chā wàn bié

    反 义 词 : 半斤八两 bàn jīn bā liǎng、千篇一律 qiān piān yī lǜ


    Ví dụ 1: 他们俩的汉语水平真是千差万别

    Nghĩa: Trình độ tiếng hoa của hai người họ đúng là một trời một vực.


    Tư liệu tham khảo: “từ điển thành ngữ”
    Soạn giả: vip.nha.ch.01
    Bản quyền thuộc diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.04; 27-03-2017, 15:54.
Working...
X