Announcement

Collapse
No announcement yet.

Thành ngữ: " quýt làm cam chịu " tiếng Hoa

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Thành ngữ: " quýt làm cam chịu " tiếng Hoa

    * “ 二姐打破碗, 大姐挨板板 ” : èr ijě dǎ pò wǎn, dà jiě āi bǎn bǎn => Quýt làm cam chịu

    + Ý nghĩa: 必与冤枉了好人。

    => Người này làm sai, làm hỏng nhưng người khác phải ghánh chịu trách nhiệm, hậu quả.

    Ví dụ 1: 我知道你没有做这件事, 不要乱认罪, 不能 “ 二姐打破碗, 大姐挨板板 ”。

    => Tôi biết bạn không làm việc này, bạn đừng tùy tiện nhận tội, không thể " quýt làm cam chịu " được.

    Ví dụ 2: 发生这件事情都是我的错,我不让你 “ 二姐打破碗, 大姐挨板板 ” 。

    => Phát sinh việc này đều là lỗi của tôi, tôi sẽ không để bạn " quýt làm cam chịu " đâu.

    Ví dụ 3: 你知道 ” 二姐打破碗,大姐挨板板 “ 的故事吗? 很有意思啊!

    => Bạn có biết câu chuyện quýt làm cam chịu không? Rất có ý nghĩa đấy!

    Tư liệu tham khảo: " Sổ tay ngữ pháp Hán ngữ "

    Soạn giả: vip.sary.ch.03

    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.04; 27-03-2017, 16:52.
Working...
X