Announcement

Collapse
No announcement yet.

Thành ngữ: Chậm như rùa bò => “ 老牛拉破车 ”

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Thành ngữ: Chậm như rùa bò => “ 老牛拉破车 ”

    * ” 老牛拉破车 “: lǎo niú lā pò chē => chậm như rùa bò / chậm như sên

    + Ý nghĩa: 形容速度太慢。

    => Hết sức chậm, cứ như rùa, sên bò vậy.

    Ví dụ 1: 你怎么像老牛拉破车一样慢啊!快点 儿啊!

    => Sao bạn chậm như rùa bò vậy? Nhanh lên đi!

    Ví dụ 2: 他做事总是老牛拉破车, 这件事我肯定明天完成不了。

    => Anh ấy làm việc lúc nào cũng chậm như rùa bò, việc này tôi khẳng định ngày mai sẽ không hoàn thành.

    Ví dụ 3: 你是年轻人为什么做事像老牛拉破车 一样啊?

    => Bạn là thanh niên sao làm việc cứ chậm như rùa bò vậy?

    Tư liệu tham khảo: " Thế giới Hoa ngữ "

    Soạn giả: vip.sary.ch.03
    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.04; 27-03-2017, 17:00.
Working...
X